1. E8U1: Leisure activities
2. E8U2-5: Check new words
Chào các em,
Ở bài đăng này cô sẽ đưa vào bài tập về nhà theo từng buổi học. Các em xem bên dưới nhé:
Buổi học 26/09/2021:
Các em hãy vào link sau để làm bài tập ngữ pháp về các thì hiện tại nhé, chú ý đọc thật kỹ hướng dẫn của cô ở từng bài trong link để làm đúng ít nhất là 80% nhé.
Link: Present tenses
Buổi học 19/09/2021:
I. Grammar:
Vẫn là đề bài hôm trước nhưng bài 1,2 cô đã chữa rồi. Các em chỉ cần làm bài 3,4. Bài 3 có thêm câu 10: Present tenses
Buổi học 12/09/2021:
I. Speaking:
(Lưu ý cần luyện nhiều lần để nói trôi chảy trong 1 phút).
II. Grammar:
Các em hãy vào link ở đây để làm bài tập ngữ pháp và ghi đáp án ra vở nhé, có 4 bài các em đừng làm thiếu nhé: Present tenses
Buổi học 29/8/2021:
I. Listening:
1. Ở đây là link bài nghe về nhà, các em hãy vào link, nghe và ghi đáp án ra vở nhé, (ví dụ câu 1 chọn A thì ghi 1.A):
(Có thể nghe nhiều lần đến khi nào chắc chắn thì thôi).
II. Grammar:
Các em hãy vào link bên dưới để làm bài tập ngữ pháp và ghi đáp án ra vở nhé:
Chúc các em học vui!
Chào các em,
Cô gửi các em link để vào lớp học online nhé: meet.google.com/dds-tcsc-mtb
Các em chỉ cần bấm vào link trên, sau đó trên màn hình hiện ra như thế này:
Một số bạn thì có thể sẽ không có nút "Tham gia ngay" mà có nút "Join now" thì các em bấm vào nút "Join now" nhé.
Link lớp TD5 online ở bên trên là dùng cho tất cả các buổi học, hôm nào học cũng dùng link đó các em nhé.
Lưu ý:
- Các em cần có tài khoản gmail thì mới vào được lớp học online. Các em có thể xem hướng dẫn tạo gmail ở đây rồi làm theo nhé: https://www.youtube.com/watch?v=yqRnvlU2YTs
- Bạn nào bấm vào link lớp học online bên trên mà không vào được thì có thể do các bạn chưa đăng nhập gmail. Các bạn hãy đăng nhập gmail theo hướng dẫn này nhé: Hướng dẫn đăng nhập gmail
Sau khi đăng nhập gmail xong thì các bạn vào trang web của lớp và bấm vào linh lớp học TD5 online như cô hướng dẫn trên đầu nhé.
- Lớp học từ 8-10 giờ sáng chủ nhật hàng tuần, mỗi tuần 1 buổi, các em hãy vào lớp sớm 5 phút để kiểm tra xem mạng, loa, mic có hoạt động tốt không nhé.
Chào các em,
Hiện tại cô thấy lớp mình có rất ít bạn vào trang web của lớp để làm bài, vì vậy cô sẽ tạm dừng việc đăng bài ở đây nhé. Sau này khi đi học lại thì cô sẽ ôn tập thêm cho các em sau nhé.
Hẹn sớm gặp lại các em! Giữ sức khỏe và an toàn trong mùa dịch lớp mình nhé! ^_^
Chào các em,
Dưới đây là bài tập kèm theo đáp án của ngày hôm nay nhé:
I. Reading:
Các em mở sách KET 3, làm Test 3, P4,5 nhé.
II. Reading AZ:
Các em hãy vào link này để tìm hiểu các loài động vật chậm nhất trên thế giới nhé: Slow and slower
ĐÁP ÁN
I. Reading:
Part 4: 21.A 22.C 23.B 24.B 25.B 26.A 27.C
Part 5: 28.A 29.C 30.B 31.B 32.B 33.A 34.A 35.C
Chào các em,
Dưới đây là bài tập của ngày hôm nay nhé. Khi làm xong, các em so sánh với đáp án bên dưới cùng xem mình làm có đúng không nhé.
Bài tiếp theo cô sẽ đăng ngày chủ nhật tới 01/08/2021.
Chúc các em học vui vẻ ^_^
I. Reading:
Các em hãy mở sách KET 3, Test 3, làm Part 1,2,3 (trang 46 -> 49) nhé.
Một số từ các em cần biết trước khi làm bài: machine (máy), ladies (các quý bà), department store (cửa hàng bách hóa), assistant (người bán hàng, người trợ lý), several (vài), leather (da), certain (chắc chắn), anything else (còn gì khác không), main course (món chính), a quarter of an hour (15 phút), mineral water (nước khoáng), somewhere else (nơi nào đó khác).
II. Reading AZ:
Các em hãy vào link sau để tìm hiểu về đất nước Ac-hen-ti-na, quê hương của cầu thủ nổi tiếng Messi nhé: Argentina
Một số từ có thể các em cần biết: border (biên giới, tiếp giáp), capital (thủ đô), crop (mùa màng), control (kiểm soát), wheat (lúa mì), Europe (châu Âu), South America (Nam Mỹ)
Sau đó thì trả lời câu hỏi bên dưới nhé:
1. Where is Argentina?
2. How many people live in Argentina?
3. What language is spoken in Argenina?
4. What is the longest group of mountain in the world?
5. What is the biggest celebration (festival) in Argentina?
III. Vocabulary:
Các em hãy viết nghĩa của những từ sau nhé:
| Từ | Nghĩa | |
| 1 | scenery | |
| 2 | tradition | |
| 3 | float | |
| 4 | lantern | |
| 5 | performance | |
| 6 | fairy tale | |
| 7 | fable | |
| 8 | brave | |
| 9 | generous | |
| 10 | cheerful | |
| 11 | greedy | |
| 12 | fierce | |
| 13 | litter | |
| 14 | ban | |
| 15 | environment | |
| 16 | cause | |
| 17 | due to | |
| 18 | icon | |
| 19 | famous | |
| 20 | recognize | |
| 21 | danger | |
| 22 | anybody | |
| 23 | appointment | |
| 24 | luggage | |
| 25 | something | |
| 26 | insect | |
| 27 | petrol | |
| 28 | driving licence | |
| 29 | foreign language | |
| 30 | rent |
ĐÁP ÁN
I. Reading:
II. Reading AZ:
1. Where is Argentina? - It's in South America (Ở Nam Mỹ)
2. How many people live in Argentina? - About forty three million (Khoảng 43 triệu)
3. What language is spoken in Argenina? - Spanish (Tiếng Tây Ban Nha)
4. What is the longest group of mountain in the world? - The Andes Mountains (Dãy núi Andes)
5. What is the biggest celebration (festival) in Argentina? - Carnival (Lễ hội hóa trang đường phố)
III. Vocabulary:
| Từ | Nghĩa | |
| 1 | scenery | phong cảnh |
| 2 | tradition | truyền thống |
| 3 | float | trôi, nổi |
| 4 | lantern | đèn lồng |
| 5 | performance | buổi biểu diễn |
| 6 | fairy tale | truyện cổ tích |
| 7 | fable | truyện ngụ ngôn |
| 8 | brave | dũng cảm |
| 9 | generous | rộng lượng |
| 10 | cheerful | vui vẻ |
| 11 | greedy | tham lam |
| 12 | fierce | dữ dội |
| 13 | litter | xả rác |
| 14 | ban | cấm |
| 15 | environment | môi trường |
| 16 | cause | gây ra |
| 17 | due to | bởi vì |
| 18 | icon | biểu tượng |
| 19 | famous | nổi tiếng |
| 20 | recognize | công nhận, nhận ra |
| 21 | danger | sự nguy hiểm |
| 22 | anybody | bất cứ ai, ai đó |
| 23 | appointment | cuộc hẹn |
| 24 | luggage | hành lý |
| 25 | something | cái gì đó |
| 26 | insect | côn trùng |
| 27 | petrol | xăng dầu |
| 28 | driving licence | bằng lái xe |
| 29 | foreign language | ngoại ngữ |
| 30 | rent | thuê |
Chào các em,
Lớp mình nghỉ dịch đã lâu rồi nhỉ, nhưng tình hình dịch bệnh hiện nay vẫn khá phức tạp nên chúng ta chưa thể quay lại lớp học ngay được.
Để ôn tập lại kiến thức, kỹ năng, cô sẽ đăng bài hàng tuần để các em ôn lại nhé.
Cuối mỗi bài đăng sẽ có đáp án, sau khi làm xong các em hãy đối chiếu với đáp án để xem mình làm tốt hay chưa. Nhớ là phải làm xong mới được xem đáp án nhé. Có câu nào các em xem đáp án mà chưa hiểu thì hỏi cô nhé.
Chúc cả lớp học vui và tiến bộ nhé! Giữ sức khỏe trong mùa dịch nữa nhé ! ^_^
Bài tiếp theo cô sẽ đăng vào chủ nhật tới, ngày 25/07/2021! ^_^
Dưới đây là bài hôm nay:
I. Listening:
Các em hãy mở sách KET 3, Test 3, nghe Part 3,4,5 (trang 61,62,63,64) nhé. Bài nghe thì các em vào bài đăng trước cô ghi CD KET 3, rồi vào link trong bài đó để nghe nhé.
II. Reading:
Các em mở sách KET 3, Test 2, làm Part 6,7,8 (trang 34,35,36) nhé.
Một số từ nếu các em có thể xem trước khi làm bài: petrol (xăng dầu), driving licence (bằng lái xe), camp-site (khu vực cắm trại), has hot showers (có tắm nước nóng), rent (thuê), secretary (thư ký), receptionist (lễ tân, tiếp tân), perhaps (có thể), summer job application form (đơn xin việc mùa hè).
III. Grammar:
Các em mở sách ngữ pháp lớp 7, Unit 4, làm bài tập số 3,4,5 (trang 70,71nhé).
ĐÁP ÁN
I. Listening:
II. Reading:
III. Grammar: